Thái Lan với nhiều danh lam thắng cảnh tuyệt đẹp, hệ thống chùa chiền nguy nga, tráng lệ, các khu vui chơi giải trí, các lễ hội truyền thống đặc sắc và đặc biệt là vô số cơ hội shopping thỏa thích tại các khu mua sắm giá rẻ sầm uất… đang chờ đón khách du lịch. Tuy nhiên, khi đến thăm đất nước này, du khách cần phải biết một số câu bằng tiếng Thái để có thể giao tiếp với người dân bản xứ. 

1. Những cụm từ, câu tiếng Thái sử dụng trong chào hỏi xã giao

Xin chào! ……………………………………………………… Sawad-dee!

Chào bạn! ……………………………………………………… Wa-ngai! (Câu chào có tính thân mật hơn)

Chào buổi sáng! ……………………………………………………… Sawad-dee torn chao!

Chào buổi tối! ………………………………………………………Sawad-dee torn yen!

Chúc ngủ ngon! ……………………………………………………… Norn lub fun dee na!

Bạn có khỏe không? ……………………………………………………… Pen yang rai bang?

Tôi khỏe, còn bạn? ……………………………………………………… Sabuy-dee, Khob khun mak?

cau noi tieng thai thong dung 1

Tên bạn là gì? ……………………………………………………… Khun chue arai?

Tên tôi là ___. ……………………………………………………… Chan chue _____.

Bạn đến từ đâu? ……………………………………………………… Khun ma jark nhai?

Tôi đến từ ___ . ……………………………………………………… Chan ma jark___.

Bạn bao nhiêu tuổi? ……………………………………………………… Khun ar-yu tao rai?

Tôi ___ tuổi. ……………………………………………………… Chan aryu___pee.

Có / Vâng / Rồi ……………………………………………………… Chai

Không / Chưa ……………………………………………………… Mai

Làm ơn ……………………………………………………… Ka ru na

Cảm ơn (bạn)! ……………………………………………………… Khob khun!

Cảm ơn (bạn) rất nhiều! ……………………………………………………… Khub khun mak mak loey! 

Tôi xin lỗi! ……………………………………………………… Chan kor tode

Không có gì (đâu)! ……………………………………………………… Mai pen rai 

Rất vui được gặp bạn! ……………………………………………………… Yin dee tee dai roo jak khun

Tạm biệt / Chào bạn! ……………………………………………………… La korn!

Chúc mừng năm mới! ……………………………………………………… sa-wat-dii pii mai!

Chúc ngày Songkran vui! ……………………………………………………… suk san wan songkran!

2. Những câu tiếng Thái dùng trong việc đi lại, phương tiện di chuyển và hỏi đường

Nếu du khách du lịch Thái Lan tự túc, hoặc đôi khi muốn tách đoàn để đến một địa điểm nào đó thì chắc chắn sẽ gặp nhiều khó khăn khi di chuyển, vì vậy du khách có thể tham khảo một số câu tiếng Thái Lan dưới đây:

Tôi bị lạc đường ……………………………………………………… Chan long tang

Bạn có thể chỉ nó trên bản đồ cho tôi được không? ……………………………. Khun chuay sa-dang tum-nang nai pan-tee hai nhoi dai mai?

Cho hỏi (*) ở đâu?/ Cho hỏi quanh đây có (*) nào không? ………………… Chan samart ha___dai tee nhai?

(*) Địa điểm muốn hỏi: nhà vệ sinh (hong nam); ngân hàng/nơi đổi tiền (tanakarn/sum nak ngan lak plian ngern tra); khách sạn (rong ram); trạm xăng (pum nam mun); bệnh viện (rong pa ya ban); nhà thuốc (ran kai ya); trung tâm thương mại/trung tâm mua sắm (hang sub pa sin ka); siêu thị (supermarket); bến xe buýt (pai rod mae); bến tàu điện ngầm (sa-ta-nee rod fai fa tai din); văn phòng thông tin du lịch (soon bo ri karn karn tong taew); cây rút tiền/máy ATM (…too ATM).

Làm ơn cho hỏi đường đến (*) (đi như thế nào)? ……………………………………………………… Chan ja pai (*)yang rai?

(*) Nơi cụ thể cần đến: khu trung tâm (nai tua meung); ga tàu/nhà ga (…sa-ta-nee rod fai); sân bay (sa-nam bin); đồn công an (sata-nee tam ruad); đại sứ quán [tên nước]? (sa-tan-tood kong_[tên nước])

Bạn có thể giới thiệu cho tôi (*) nào đáng đến/thú vị/nên ghé thăm không? ……………………………………………………… Khun chuay nae num (*) nhoi dai mai?

cau noi tieng thai thong dung 2

(*) Nơi cụ thể cần đến: quán bar (bar); quán cafe (cafe); nhà hàng (rarn ar-han); hộp đêm/club (pub); khách sạn (rong-ram); địa danh du lịch (sa-tan-tee tong taew); di tích lịch sử (sa tan tee pra wad sard); bảo tàng (pi-pit-ta-pan). 

Rẽ trái ……………………………………………………… laew-sai

Đi thẳng……………………………………………………… trong pai rueiruei

Quay lại ……………………………………………………… dern glub pai

Dừng (lại) ……………………………………………………… yhood

Đi về phía ___. ……………………………………………………… dern pai tee___.

Đi quá/qua ___. ……………………………………………………… dern parn__.

Xuống dốc/dưới dốc ……………………………………………………… long kao

lên dốc/trên dốc ……………………………………………………… kuen kao

ngã ba/ngã tư ……………………………………………………… see yak

đèn giao thông/đèn xanh đèn đỏ ……………………………………………………… fai ja-ra-jorn

công viên ……………………………………………………… jord-rod

Tôi có thể mua vé xe buýt/vé tàu ở đâu? ……………………………………………………… Chan ja pai sue tua rod bus/rod fai dai tee nhai?

Làm ơn cho tôi một vé tới [điểm đến]. ……………………………………………………… Chan tong karn sue tua jark tua pai [điểm đến].

Cho hỏi vé đi [địa điểm] giá bao nhiêu? ……………………………………………………… Tua pai [địa điểm] ra ka tao rai?

Xe buýt/Tàu này có dừng ở [địa điểm] không? ……………………………………………………… Rod bus/rod fai ka buan nee jord tee [địa điểm] rue plao?

Đi đến [địa điểm] mất bao lâu? ……………………………………………………… Pai tueng [địa điểm] chai we la narn tao rai?

Bạn có biết số hãng taxi nào không?  ……………………………………………………… Khun me ber to-ra-sub ha taxi rue plao?

Cho tôi đến [địa điểm].  ……………………………………………………… Chan tong pai [địa điểm].

Đi đến [địa điểm] mất bao nhiêu tiền? ……………………………………………………… Pai tee [địa điểm] ra ka tao rai? 

3. Những câu tiếng Thái sử dụng khi mua sắm

cau noi tieng thai thong dung 3

Tôi mua nhiều rồi! ……………………………………………………… Phổn sứ mạc léo Khrắp, khă!

Cái áo này đẹp quá! ……………………………………………………… Sựa tua ní suối mạc!

Cái quần kia không đẹp ……………………………………………………… Kang-keng tua nắn mai suối

Chỗ nào bán túi xách ……………………………………………………… Thi nảy khải cặp pắn Khrắp, khă

Cái này, cái kia giá bao nhiêu? ……………………………………………………… ăn ní, ăn nắn thau rày? Khrắp, khă?

Đắt quá! ……………………………………………………… Pheng mạc!

Giảm giá được không? ……………………………………………………… Lốt la kha dai ma? Khrắp, khă?

Màu đỏ, xanh, đen, trắng ……………………………………………………… Sỉ đèng, khiếu, đằm, khảo

Phòng vệ sinh ở đâu? ……………………………………………………… Hoọng nam yù thi nai?

Hẹn gặp lại!  ……………………………………………………… Leó phốp căm mày!

Chúc may mắn! ……………………………………………………… Khỏ hạy sốôc đì!

4. Số đếm bằng tiếng Thái

Một ……………………………………………………… Neung

Hai ……………………………………………………… Sorng

Ba ……………………………………………………… Sahm

Bốn ……………………………………………………… See

Năm ……………………………………………………… Had

Sáu ……………………………………………………… Hok

Bảy ……………………………………………………… Jed

Tám ……………………………………………………… Phat

Chín ……………………………………………………… Gao

Mười một ……………………………………………………… Sip êt

Hai mươi mốt ……………………………………………………… Yee-sip

Ba mươi ……………………………………………………… Sam-sip

Một trăm ……………………………………………………… Neung roi

Một ngàn ……………………………………………………… Nưưng păn

Mười ngàn ……………………………………………………… Meum

Một trăm ngàn ……………………………………………………… Sann

Một triệu ……………………………………………………… lahn

5. Những câu tiếng Thái sử dụng trong nhà hàng, quán ăn

Tôi muốn đặt một bàn cho [số người] vào [giờ]. ……………………………………………………… Chan tong karn jong toh sum rub____torn____. 

Cho tôi một bàn [số người]. ……………………………………………………… Toh sum rub____. 

Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng không? ……………………………………………………… Khun rub credit card mai?

Nhà hàng có món chay không?  ……………………………………………………… Khun mee arhan sam rub mung sa wi rat rue plao?

Cho tôi xem thực đơn/menu được không? ……………………………………………………… Chan kor doo menu arhan dai mai?

Làm ơn cho chúng tôi gọi món! ……………………………………………………… Kortode na rao tong karn sung arhan!

Trong menu/thực đơn có món nào ngon, bạn có thể giới thiệu được không? ………………… Khun naenum arhan arai nai menu?

cau noi tieng thai thong dung 4

Cho tôi món [tên món]. ……………………………………………………… Chan tong karn sung____.

[tên món]: xa lát (salad); súp (soup); thịt (nuer); thịt lợn (mhoo); thịt bò (nuer wua); thịt gà (kai); hải sản (ar-han ta-lae);  (pla); mỳ Ý (pasta).

Tôi muốn món thịt nấu tái/vừa/chín kĩ. ……………………………………………………… Chan tong karn nuer bab rare/medium/well done.

Làm ơn cho tôi món [tên món]. ……………………………………………………… Chan tong karn____.

[tên món]: kem (I-tim); bánh kem (cake); sô cô la (chocolate); bánh quy (cookie).

Chúc bạn ăn ngon miệng!……………………………………………………… Kor hai mue nee pen mue arhan tee aroi na!

Làm ơn cho tôi [tên đồ uống]. ……………………………………………………… Chan tong karn [tên đồ uống].

[tên đồ uống]: một ly nước xô-đa (nam plao ud gas); một ly nước khoáng không có ga (nam plao); một ly/chai/lon bia (beer); chai rượu vang (wine kuad); một ly cà phê (ka-fae); tách trà (nam cha). 

Làm ơn cho chúng tôi thanh toán! ……………………………………………………… Rao tong karn jai laew!

Không cần trả lại đâu! ……………………………………………………… Mai tong torn! 

Đồ ăn rất ngon! ……………………………………………………… Ar han aroi mak loey!

Cho chúng tôi gửi lời khen tới bếp trưởng! ……………………………………………………… Bork kook hai chan duay wa arhan aroi mak!

Trên đây là một số câu tiếng Thái thông dụng dành cho du khách khi đi du lịch Thái Lan mà Viet Viet Tourism xin cung cấp cho du khách. Việc biết một vài câu đơn giản sẽ giúp du khách có ấn tượng tốt hơn với người dân bản địa. Trong quá trình trao đổi sẽ để lại nhiều kỉ niệm thật đẹp với người dân nơi đây.